tre trẻ
Định nghĩa
- Tính từ:
- Trẻ, còn non, chưa già: "tre trẻ" dùng để chỉ trạng thái tuổi tác còn ít, chưa đến giai đoạn trưởng thành hoặc già nua. Từ này thường được dùng để nhấn mạnh sự tươi mới, năng động hoặc non nớt.
- Thuộc về thế hệ trẻ: "tre trẻ" cũng có thể chỉ những người hoặc vật mang đặc điểm của tuổi trẻ, như sự nhiệt huyết, khát khao học hỏi.
Ví dụ sử dụng
- (Thế hệ trẻ ngày nay sẽ nắm giữ vận mệnh quốc gia.)
- (Cô ấy giữ được vẻ ngoài tươi tắn, trẻ trung dù tuổi đã lớn.)
- (Những đứa trẻ non nớt cần sự quan tâm và dạy dỗ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Tre trẻ" trong văn nói: Thường được dùng để khen ngợi sự năng động, trẻ trung của một người lớn tuổi.
- Bà ấy tuy đã sáu mươi nhưng tinh thần vẫn tre trẻ lắm. (Bà ấy dù đã lớn tuổi nhưng vẫn giữ được phong cách trẻ trung, nhiệt huyết.)
"Tre trẻ" trong văn viết: Có thể mang sắc thái trang trọng, chỉ thế hệ thanh niên hoặc sự non nớt cần được bồi dưỡng.
- Thế hệ tre trẻ hãy tiếp nối truyền thống cha ông. (Thế hệ trẻ cần kế thừa và phát huy giá trị cũ.)
Biến thể và từ gần giống
Trẻ (tính từ): chỉ tuổi còn nhỏ, chưa già, là gốc của "tre trẻ".
- Anh ấy còn trẻ, nên có nhiều cơ hội để phát triển. (Anh ấy tuổi đời còn nhỏ, nên có nhiều cơ hội.)
Trẻ trung (tính từ): mang phong cách, dáng vẻ của người trẻ.
- Phong cách ăn mặc của cô ấy rất trẻ trung. (Cách ăn mặc của cô ấy thể hiện sự năng động, hiện đại.)
Từ đồng nghĩa
- Trẻ: nghĩa cơ bản, ít nhấn mạnh hơn.
- Non: chỉ sự chưa trưởng thành, non nớt (thường dùng cho cây cối, con vật).
- Tươi: chỉ sự mới mẻ, chưa cũ kỹ (thường dùng cho đồ vật hoặc sức sống).
Thành ngữ liên quan
- Tre già măng mọc: chỉ sự kế thừa thế hệ, người già truyền lại cho người trẻ.
- Tre già măng mọc, thế hệ sau sẽ tiếp nối thế hệ trước. (Người già sẽ truyền lại kinh nghiệm cho người trẻ, tạo nên sự liên tục.)